moment of a couple

Định nghĩa

Danh từ: Mômen ngẫu lực đại lượng vật đo lường tác dụng xoay của một cặp lực song song, ngược chiều, bằng nhau về độ lớn. Giá trị của mômen ngẫu lực được tính bằng tích giữa độ lớn của một lực khoảng cách vuông góc giữa hai lực (cánh tay đòn của ngẫu lực).

dụ sử dụng
  • (Mômen ngẫu lực không phụ thuộc vào điểm tham chiếu.)
  • (Để siết chặt bu-lông, bạn cần tác dụng một mômen ngẫu lực bằng cách xoay cờ-.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "resultant moment of a couple": mômen tổng hợp của ngẫu lực.
    • The resultant moment of a couple is the vector sum of the moments of the two forces. (Mômen tổng hợp của ngẫu lực tổng vectơ của mômen của hai lực.)
  • "couple moment" (cách gọi rút gọn): mômen ngẫu lực.
    • A couple moment produces pure rotation without translation. (Mômen ngẫu lực tạo ra chuyển động quay thuần túy không tịnh tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Moment (n): mômen (nói chung), thường dùng trong học.
  • Couple (n): ngẫu lực (cặp lực).
  • Torque (n): mômen lực, đôi khi dùng đồng nghĩa với moment of a couple trong ngữ cảnh kỹ thuật, nhưng chính xác hơn thì torque mômen lực tác dụng lên một điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Mômen xoắn (trong kỹ thuật khí): (Trục chịu tác dụng của một mômen xoắn.)
  • Ngẫu lực mômen (cách gọi ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
  • "to produce a moment of a couple": tạo ra mômen ngẫu lực.
    • Two equal and opposite forces produce a moment of a couple. (Hai lực bằng nhau ngược chiều tạo ra mômen ngẫu lực.)
  • "to calculate the moment of a couple": tính mômen ngẫu lực.
    • Engineers calculate the moment of a couple to design stable structures. (Các kỹ sư tính mômen ngẫu lực để thiết kế các cấu trúc ổn định.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.)